Ống silicone chịu nhiệt

Ống silicone chịu nhiệt độ cao
Ống cao su silicone chịu nhiệt độ cao là vật liệu nào?
Tìm hiểu vật liệu cao su silicone

Silicone là một trong những chất đàn hồi cao, Chúng có khả năng chống nóng nên chịu được nhiệt độ cao. Cao su silicone mang đặc tính đặc biệt mà cao su hữ cơ không có. ở nhiệt độ cao chúng càng bền.

có thể bạn không biết được rõ về vật liệu silicone ở đâu nhưng đơn giản như chúng được ứng dụng trong cơ khí, vật tư phụ kiện chế tạo máy móc, làm miếng đệm máy chịu nhiệt độ cao, tấm cao su chịu nhiệt.

Ngày nay với yêu cầu khắt khe của các loại máy móc chuyên dụng như: máy ép nhựa, Máy sấy nhựa, Máy sấy keo, Lò hơi, Lò Nung, hay những đường ống cần chịu nhiệt cao dẫn đến sự ra đời của ống chịu nhiệt silicone. Vì vậy chúng được gọi là Ống silicone chịu nhiệt độ cao.

bán ống silicone chịu nhiệt cây 4m
Những ứng dụng mà bạn đang tìm kiếm sản phẩm này bởi đặc trưng sản xuất và cấu tạo:
Sự kết hợp từ vải sợi thủy tinh tráng silicon 2 lớp với dây thép lò xo tích hợp xung quanh ống giúp ống có khả năng chịu nhiệt cao từ 70 độ 325 độ c.

Vì vậy chúng là sản phẩm dùng cho máy sấy hạt, nhựa máy sấy không khí nóng và hệ thống làm mát phanh, thông gió phòng sạch, dùng trong cơ khí chế tạo máy bay, ô tô, tàu hỏa.

Ống silicone chịu nhiệt về kho nhiều
Có nên lựa chọn ống silicone chịu nhiệt độ cao 325 độ
Lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sai cách khi bạn không được tư vấn cụ thể cũng như sự cung cấp qua loa của khách hàng dẫn đến tình trạng ” Tiền mất tật mang”

NOTE: NHIỆT ĐỘ CÀNG CAO TRÊN 200 ĐỘ THÌ VIỆC SỬ DỤNG ỐNG SILICONE NÀY

xem bảng quy cách ống chịu nhiệt độ cao:

I.D (mm)
O.D (mm)
Operating Limits
Bending  Rasius (mm)
Weight (kg/m)
Length(M)
Giá Ống?M

Over Pressure (bar)
Vacuum (bar)

19
22
3
0.73
22
0.11
4
Tại đây > xem

22
25
3
0.72
25
0.17
4
Tại đây > xem

25
29
2.8
0.71
29
0.19
4
Tại đây > xem

32
36
2.7
0.65
36
0.28
4
Tại đây > xem

38
43
2.6
0.6
43
0.31
4
Tại đây > xem

44
49
2.6
0.58
49
0.32
4
Tại đây > xem

51
56
2.6
0.52
56
0.36
4
Tại đây > xem

63
68
2.4
0.46
68
0.49
4
Tại đây > xem

76
81
2.1
0.43
81
0.58
4
Tại đây > xem

83
88
2.1
0.41
88
0.63
4
Tại đây > xem

89
94
2
0.4
94
0.69
4
Tại đây > xem

102
107
1.9
0.35
107
0.77
4
Tại đây > xem

115
120
1.5
0.3
120
0.85
4
Tại đây > xem

121
127
1.5
0.24
127
0.89
4
Tại đây > xem

127
133
1.4
0.23
133
0.93
4
Tại đây > xem

140
146
1.3
0.2
146
1
4
Tại đây > xem

152
158
1.2
0.17
158
1.2
4
Tại đây > xem

178
184
1
0.12
184
1.43
4
Tại đây > xem

203
209
0.7
0.09
209
1.65
4
Tại đây > xem

254
260
0.5
0.07
260
2.09
4
Tại đây > xem

Hiển thị tất cả 16 kết quả